Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu
của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Anh-6-HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Thịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:17' 16-05-2011
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Thịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:17' 16-05-2011
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT DƯƠNG MINH CHÂU ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS CẦU KHỞI NĂM HỌC 2010-2011
Môn: tiếng Anh – Khối 6
Thời gian: 45 phút (không tính thời gian chép đề)
I. Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với phần in đậm trong các từ còn lại. (1p)
1. a. sister b. hi c. miss d. this
2. a. family b. lamp c. bad d. father
II. Khoanh tròn từ không cùng loại với những từ còn lại. (2p)
1. a. brother b. sister c. mother d. book
2. a. ruler b. pen c. street d. bag
III. Chọn câu trả lời đúng. (1p)
1. .................................. are those? Those are his shoulders.
a. Who b. What c. How d. Where
2. Do you ................................... noodles? Yes, I like noodles.
a. to like b. liking c. like d. likes
3. What does Mai do ....................................... it`s cold?
a. who b. where c. What d. when
4. It`s very hot ................................... summer.
a. on b. in c. of d. at
IV. Viết hình thức đúng của động từ trong ngoặc. Dùng thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn. (2p)
1. She often (read) ...................................... newspaper in the morning.
2. What .....................you (do) ................... now? I (watch) .....................TV with my father.
3. Mr. Quang (be) ............................. a doctor.
V. Sắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa. (2p)
1. volleyball / we/ play / often / spring / in the.
………….
2. the citadel / visit / am / I / going to
………….
VI. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi bên dưới. (3p)
Khang`s uncle is an engineer. Every morning, he gets up at 7:00 and goes to work by motorbike. He usually eats breakfast and lunch at work. Sometimes, he goes out to have lunch with his friends. His favorite sport is soccer. He often watches soccer on TV. Every Sunday, he plays soccer with Minh and his father in the park.
1. What does Khang`s uncle do?
………….
2. How does he travel to work?
………….
3. How often he eat breakfast at work?
………….
4. What is his favorite sport?
………….
5. Does he watch soccer on TV?
………….
6. What does he do on Sunday?
………….
-THE END-
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I . 1. b 2. d
II. 1. d 2. c
III. 1. b 2. c 3. d 4. b
IV. 1. reads
2. are you doing / am watching
3. is
V.
1. We often play volleyball in the spring.
2. I`m going to visit the citadel.
VI.
1. He`s an engineer
2. He goes to work by motorbike.
3. He usually eats breakfast at work.
4. His favorite sport is soccer.
5. Yes. he does
6. He plays soccer with Minh and his father.
TRƯỜNG THCS CẦU KHỞI NĂM HỌC 2010-2011
Môn: tiếng Anh – Khối 6
Thời gian: 45 phút (không tính thời gian chép đề)
I. Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với phần in đậm trong các từ còn lại. (1p)
1. a. sister b. hi c. miss d. this
2. a. family b. lamp c. bad d. father
II. Khoanh tròn từ không cùng loại với những từ còn lại. (2p)
1. a. brother b. sister c. mother d. book
2. a. ruler b. pen c. street d. bag
III. Chọn câu trả lời đúng. (1p)
1. .................................. are those? Those are his shoulders.
a. Who b. What c. How d. Where
2. Do you ................................... noodles? Yes, I like noodles.
a. to like b. liking c. like d. likes
3. What does Mai do ....................................... it`s cold?
a. who b. where c. What d. when
4. It`s very hot ................................... summer.
a. on b. in c. of d. at
IV. Viết hình thức đúng của động từ trong ngoặc. Dùng thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn. (2p)
1. She often (read) ...................................... newspaper in the morning.
2. What .....................you (do) ................... now? I (watch) .....................TV with my father.
3. Mr. Quang (be) ............................. a doctor.
V. Sắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa. (2p)
1. volleyball / we/ play / often / spring / in the.
………….
2. the citadel / visit / am / I / going to
………….
VI. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi bên dưới. (3p)
Khang`s uncle is an engineer. Every morning, he gets up at 7:00 and goes to work by motorbike. He usually eats breakfast and lunch at work. Sometimes, he goes out to have lunch with his friends. His favorite sport is soccer. He often watches soccer on TV. Every Sunday, he plays soccer with Minh and his father in the park.
1. What does Khang`s uncle do?
………….
2. How does he travel to work?
………….
3. How often he eat breakfast at work?
………….
4. What is his favorite sport?
………….
5. Does he watch soccer on TV?
………….
6. What does he do on Sunday?
………….
-THE END-
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I . 1. b 2. d
II. 1. d 2. c
III. 1. b 2. c 3. d 4. b
IV. 1. reads
2. are you doing / am watching
3. is
V.
1. We often play volleyball in the spring.
2. I`m going to visit the citadel.
VI.
1. He`s an engineer
2. He goes to work by motorbike.
3. He usually eats breakfast at work.
4. His favorite sport is soccer.
5. Yes. he does
6. He plays soccer with Minh and his father.
 






Các ý kiến mới nhất