Lời Chúc

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÔNG VĂN GIÁO DỤC

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC TRƯỜNG TRONG HUYỆN

    Olympic Tiếng Anh

    THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

    Tin Tức

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Dương Tường Long)

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC DƯƠNG MINH CHÂU Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi HKI toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Chung
    Ngày gửi: 22h:26' 05-03-2012
    Dung lượng: 138.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày: 9/12/2011
    Tiết 33;34 KIỂM TRA HỌC KÌ II

    I.MỤC TIÊU:
    Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó đề ra các giải pháp thực hiện cho phù hợp
    II.Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
    1)Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức trọng tâm của học kì I
    2)Kĩ năng:Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
    III.Ma trận đề:
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Thấp Cao
    
    1.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
    Quy tắc khai phương một thương
    Áp dụng quy tắc khai phương một thương để tính
    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    1
    
    
    
    Số điểm
    0,5điểm
    0,5điểm
    
    
    
    2.Tỉ số lượng giác của góc nhọn
    Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn 
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    
    
    
    
    Số điểm
    1 điểm
    
    
    
    
    3.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
    Thực hiện phép tính
    Rút gọn biểu thức
    Tìm giá trị của ẩn để biểu thức có giá trị là một hằng số
    
    Số câu hỏi
    1
    1
    1
    1
    
    Số điểm
    0,5 điểm
    1 điểm
    1 điểm
    0,5 điểm
    
    4.Đồ thị hàm số
    y = ax + b( a 0)
    
    Xác định hàm số
    y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) và song song với đường thẳng y = ax
    Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
    
    
    Số câu hỏi
    
    1
    1
    
    
    Số điểm
    
    1 điểm
    1 điểm
    
    
    5.Đường tròn
    Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
    
    Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
    Tính độ dài các cạnh của tam giác
    
    Số câu hỏi
    1
    
    2
    1
    
    Số điểm
    0,5 điểm
    
    2 điểm
    0,5 điểm
    
    Tổng số câu hỏi
    4 câu
    3 câu
    4 câu
    2 câu
    
    Tổng cộng
    2,5 điểm (25%)
    2,5 điểm (25%)
    4 điểm (40%)
    1 điểm (10%)
    
    IV.Nội dung đề:
    A.Lý thuyết (2,0 điểm)
    Câu 1: (1 điểm)
    Phát biểu quy tắc khai phương một thương ?
    Áp dụng tính: a) b) 
    Câu 2: ( 1 điểm)
    Cho hình vẽ
    : 
    Hãy viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc 
    B.Bài toán: (8,0 điểm)
    Bài 1: (1 điểm)
    Thực hiện phép tính: 
    Bài 2: ( 2 điểm)
    Cho biểu thức: 
    a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
    b) Rút gọn biểu thức A
    c) Tìm giá trị của x để A = 1
    Bài 3: (2 điểm)
    a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3) và song song với đường thẳng y = 
    b) Vẽ đồ thị hàm số trên.



    Bài 4: ( 3điểm)
    Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
    a) Chứng minh rằng OA vuông góc với MN
    b)Vẽ đường kính NOC. Chưng minh MC AO
    c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN, biết ON = 3cm, OA = 5cm
    V. Đáp án.
    Câu
    NỘI DUNG
    Điểm
    
    I.LÝ THUYẾT
    
    
    Câu 1
    Quy tắc (SGK trang 17)
    0,5
    
    
    a) 
    b) 
    
    0,25

    0,25

    
    Câu 2
    sin =  , cos = 
    0,5
    
    
    tan = , cot = 
    0,5
    
    II.BÀI TOÁN
    
    
    Bài 1
    
    0,5

    0,5
    
    Bài 2
    a) A xác định khi x > 0, x  1
    0,5
    
    
    b) Với x > 0 và x  1 ta có
     
    Gửi ý kiến