Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu
của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi HKI toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Chung
Ngày gửi: 22h:26' 05-03-2012
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Chung
Ngày gửi: 22h:26' 05-03-2012
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Ngày: 9/12/2011
Tiết 33;34 KIỂM TRA HỌC KÌ II
I.MỤC TIÊU:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó đề ra các giải pháp thực hiện cho phù hợp
II.Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
1)Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức trọng tâm của học kì I
2)Kĩ năng:Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
III.Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp Cao
1.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Quy tắc khai phương một thương
Áp dụng quy tắc khai phương một thương để tính
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
0,5điểm
0,5điểm
2.Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Số câu hỏi
1
Số điểm
1 điểm
3.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
Thực hiện phép tính
Rút gọn biểu thức
Tìm giá trị của ẩn để biểu thức có giá trị là một hằng số
Số câu hỏi
1
1
1
1
Số điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
4.Đồ thị hàm số
y = ax + b( a 0)
Xác định hàm số
y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) và song song với đường thẳng y = ax
Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
1 điểm
1 điểm
5.Đường tròn
Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Tính độ dài các cạnh của tam giác
Số câu hỏi
1
2
1
Số điểm
0,5 điểm
2 điểm
0,5 điểm
Tổng số câu hỏi
4 câu
3 câu
4 câu
2 câu
Tổng cộng
2,5 điểm (25%)
2,5 điểm (25%)
4 điểm (40%)
1 điểm (10%)
IV.Nội dung đề:
A.Lý thuyết (2,0 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Phát biểu quy tắc khai phương một thương ?
Áp dụng tính: a) b)
Câu 2: ( 1 điểm)
Cho hình vẽ
:
Hãy viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc
B.Bài toán: (8,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Thực hiện phép tính:
Bài 2: ( 2 điểm)
Cho biểu thức:
a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A = 1
Bài 3: (2 điểm)
a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3) và song song với đường thẳng y =
b) Vẽ đồ thị hàm số trên.
Bài 4: ( 3điểm)
Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với MN
b)Vẽ đường kính NOC. Chưng minh MC AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN, biết ON = 3cm, OA = 5cm
V. Đáp án.
Câu
NỘI DUNG
Điểm
I.LÝ THUYẾT
Câu 1
Quy tắc (SGK trang 17)
0,5
a)
b)
0,25
0,25
Câu 2
sin = , cos =
0,5
tan = , cot =
0,5
II.BÀI TOÁN
Bài 1
0,5
0,5
Bài 2
a) A xác định khi x > 0, x 1
0,5
b) Với x > 0 và x 1 ta có
Tiết 33;34 KIỂM TRA HỌC KÌ II
I.MỤC TIÊU:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó đề ra các giải pháp thực hiện cho phù hợp
II.Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
1)Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức trọng tâm của học kì I
2)Kĩ năng:Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
III.Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp Cao
1.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Quy tắc khai phương một thương
Áp dụng quy tắc khai phương một thương để tính
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
0,5điểm
0,5điểm
2.Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Số câu hỏi
1
Số điểm
1 điểm
3.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
Thực hiện phép tính
Rút gọn biểu thức
Tìm giá trị của ẩn để biểu thức có giá trị là một hằng số
Số câu hỏi
1
1
1
1
Số điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
4.Đồ thị hàm số
y = ax + b( a 0)
Xác định hàm số
y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) và song song với đường thẳng y = ax
Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
1 điểm
1 điểm
5.Đường tròn
Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Tính độ dài các cạnh của tam giác
Số câu hỏi
1
2
1
Số điểm
0,5 điểm
2 điểm
0,5 điểm
Tổng số câu hỏi
4 câu
3 câu
4 câu
2 câu
Tổng cộng
2,5 điểm (25%)
2,5 điểm (25%)
4 điểm (40%)
1 điểm (10%)
IV.Nội dung đề:
A.Lý thuyết (2,0 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Phát biểu quy tắc khai phương một thương ?
Áp dụng tính: a) b)
Câu 2: ( 1 điểm)
Cho hình vẽ
:
Hãy viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc
B.Bài toán: (8,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Thực hiện phép tính:
Bài 2: ( 2 điểm)
Cho biểu thức:
a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A = 1
Bài 3: (2 điểm)
a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3) và song song với đường thẳng y =
b) Vẽ đồ thị hàm số trên.
Bài 4: ( 3điểm)
Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với MN
b)Vẽ đường kính NOC. Chưng minh MC AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN, biết ON = 3cm, OA = 5cm
V. Đáp án.
Câu
NỘI DUNG
Điểm
I.LÝ THUYẾT
Câu 1
Quy tắc (SGK trang 17)
0,5
a)
b)
0,25
0,25
Câu 2
sin = , cos =
0,5
tan = , cot =
0,5
II.BÀI TOÁN
Bài 1
0,5
0,5
Bài 2
a) A xác định khi x > 0, x 1
0,5
b) Với x > 0 và x 1 ta có
 






Các ý kiến mới nhất