Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu
của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI HSG MÁY TÍNH BT + ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyên Anh
Ngày gửi: 18h:15' 14-04-2011
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyên Anh
Ngày gửi: 18h:15' 14-04-2011
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN MÁY TÍNH BỎ TÚI 8
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên …………………………………Trường THCS ……… SBD …. ………
Dùng máy tính để thực hiện các phép tính và cho kết quả ở cột tương ứng (không cần trình bày cách bấm máy, chỉ cần ghi kết quả ở cột cuối cùng)
Câu
Nội dung yêu cầu
Kết quả (đáp án)
Câu 1
(1,5đ)
a)Tính 456789 . 135792468 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
b) Tính 3579468 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
c) tính 45786 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
Câu 2
(1đ)
Tính (ghi kết quả ở dạng hỗn số)
Câu 3
(1đ)
Tìm thương và số dư của phép chia 56789987654321 : 3579
Câu 4
(1đ)
Tìm chữ số thập phân thứ 3456789 sau dấu phẩy trong phép chia 12 :23
Câu 5
(1đ)
Cho đa thức f(x) = .Tìm f(3,1456) ; f(4,2315) (kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)
Câu 6
(1đ)
Tìm x biết (Kết quả lấy với 8 chữ số thập phân)
Câu 7
(1đ)
Tính C= (kết quả viết dưới dạng hỗn số)
Câu 8
(1đ)
Tìm số tự nhiên x và y sao cho
Câu 9
(1đ)
Cho biết chia đa thức f(x) =cho (x+3) có dư bằng 2002 . Tìm a ?
Câu 10
(1đ)
Tìm x biết (Kết quả lấy đến 9 chữ số thập phân)
Câu 11
(1đ)
Tìm số lớn nhất có 10 chữ số, biết rằng số đó khi chia cho 5 dư 3 và khi chia cho 617 dư 237
Câu 12
(1đ)
Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số đầu tiên bằng 9 và là luỹ thừa bậc 5 của một số tự nhiên.
Câu 13
(1đ)
Một người bắt đầu từ lương tháng đầu tiên, mỗi tháng anh ta gửi tiết kiệm 200.000 đồng (hai trăm nghìn đồng) với lãi suất 0,65%/ tháng. Hỏi khi về hưu (sau 36 năm) anh ta tiết kiệm được bao nhiêu tiền ? (tiền lãi tháng trước được tính vào vốn tháng sau) (Kết quả tính đến hàng đơn vị)
Câu 14
(1đ)
Cho dãy số sắp thứ tự Biết và .Tính ? (Kết quả viết dưới dạng số tự nhiên)
Câu 15
(1đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A ,trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Biết AB=6,78632 và AC= 9,34567. Tính BM và AG (Tính chính xác đến 5 chữ số thập phân)
Câu 16
(1đ)
Cho ba số A = 120555 B =10152 C = 1075031
a) Tìm ƯCLN ( A;B và C)
b) Tìm BCNN (A;B và C)
Câu 17
(1đ)
Tìm 4 số a, b, c, d biết rằng
4a = 5b = 7c = 9d và a+b+c+d= 9757
Câu 18
(0,5đ)
Tìm chữ số hàng trăm của số
Câu 19
(1đ)
Tính giá trị của biểu thức:
A=
(Kết quả lấy đến 9 chữ số thập phân )
Câu 20
(1đ)
Tìm x biết :
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN MÁY TÍNH BỎ TÚI 8
Nội dung yêu cầu
Kết quả (đáp án)
Câu 1
(1,5đ)
a)Tính 456789 . 13579246 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
62028505665252
b) Tính 3579468 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
12812591163024
c) tính 45786 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
95983838047656
Câu 2
(1đ)
Tính
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN MÁY TÍNH BỎ TÚI 8
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên …………………………………Trường THCS ……… SBD …. ………
Dùng máy tính để thực hiện các phép tính và cho kết quả ở cột tương ứng (không cần trình bày cách bấm máy, chỉ cần ghi kết quả ở cột cuối cùng)
Câu
Nội dung yêu cầu
Kết quả (đáp án)
Câu 1
(1,5đ)
a)Tính 456789 . 135792468 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
b) Tính 3579468 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
c) tính 45786 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
Câu 2
(1đ)
Tính (ghi kết quả ở dạng hỗn số)
Câu 3
(1đ)
Tìm thương và số dư của phép chia 56789987654321 : 3579
Câu 4
(1đ)
Tìm chữ số thập phân thứ 3456789 sau dấu phẩy trong phép chia 12 :23
Câu 5
(1đ)
Cho đa thức f(x) = .Tìm f(3,1456) ; f(4,2315) (kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)
Câu 6
(1đ)
Tìm x biết (Kết quả lấy với 8 chữ số thập phân)
Câu 7
(1đ)
Tính C= (kết quả viết dưới dạng hỗn số)
Câu 8
(1đ)
Tìm số tự nhiên x và y sao cho
Câu 9
(1đ)
Cho biết chia đa thức f(x) =cho (x+3) có dư bằng 2002 . Tìm a ?
Câu 10
(1đ)
Tìm x biết (Kết quả lấy đến 9 chữ số thập phân)
Câu 11
(1đ)
Tìm số lớn nhất có 10 chữ số, biết rằng số đó khi chia cho 5 dư 3 và khi chia cho 617 dư 237
Câu 12
(1đ)
Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số đầu tiên bằng 9 và là luỹ thừa bậc 5 của một số tự nhiên.
Câu 13
(1đ)
Một người bắt đầu từ lương tháng đầu tiên, mỗi tháng anh ta gửi tiết kiệm 200.000 đồng (hai trăm nghìn đồng) với lãi suất 0,65%/ tháng. Hỏi khi về hưu (sau 36 năm) anh ta tiết kiệm được bao nhiêu tiền ? (tiền lãi tháng trước được tính vào vốn tháng sau) (Kết quả tính đến hàng đơn vị)
Câu 14
(1đ)
Cho dãy số sắp thứ tự Biết và .Tính ? (Kết quả viết dưới dạng số tự nhiên)
Câu 15
(1đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A ,trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Biết AB=6,78632 và AC= 9,34567. Tính BM và AG (Tính chính xác đến 5 chữ số thập phân)
Câu 16
(1đ)
Cho ba số A = 120555 B =10152 C = 1075031
a) Tìm ƯCLN ( A;B và C)
b) Tìm BCNN (A;B và C)
Câu 17
(1đ)
Tìm 4 số a, b, c, d biết rằng
4a = 5b = 7c = 9d và a+b+c+d= 9757
Câu 18
(0,5đ)
Tìm chữ số hàng trăm của số
Câu 19
(1đ)
Tính giá trị của biểu thức:
A=
(Kết quả lấy đến 9 chữ số thập phân )
Câu 20
(1đ)
Tìm x biết :
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN MÁY TÍNH BỎ TÚI 8
Nội dung yêu cầu
Kết quả (đáp án)
Câu 1
(1,5đ)
a)Tính 456789 . 13579246 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
62028505665252
b) Tính 3579468 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
12812591163024
c) tính 45786 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)
95983838047656
Câu 2
(1đ)
Tính
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất