Lời Chúc

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÔNG VĂN GIÁO DỤC

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC TRƯỜNG TRONG HUYỆN

    Olympic Tiếng Anh

    THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

    Tin Tức

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Dương Tường Long)

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC DƯƠNG MINH CHÂU Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Quốc Thịnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:13' 06-03-2012
    Dung lượng: 9.9 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 33 Ngày thi:…../…../2011
    ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
    Môn sinh học lớp 7
    Thời gian : 45 phút
    Ma trận đề 1

    Tên chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng cấp độ thấp
    Vận dụng cấp độ cao
    
    1. Các ngành giun
    07 tiết
    Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun
    
    
    Nhận thức và nêu được các biện pháp phòng tránh nhiễm 1 số loài giun, sán kí sinh
    
    25% = 2,5điểm
    60% = 1,5điểm
    % = điểm
    % = điểm
    40% = 1điểm
    
    2. Ngành thân mềm
    
    Trình bày được các chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lí của đại diện ngành Thân mềm (trai sông). Trình bày được tập tính của Thân mềm.
    
    
    
    25% = 2,5điểm
    % = điểm
    100% = 2,5điểm
    % = điểm
    % = điểm
    
    3. Ngành chân khớp
    Mô tả được hình thái cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp Hình nhện (nhện). Nêu được một số tập tính của lớp Hình nhện.
    
    Nêu được ý nghĩa thực tiễn của hình nhện đối với tự nhiên và con người. Một số bệnh do Hình nhện gây ra ở người.
    
    
    50% = 5điểm
    50% = 2,5 điểm
    % = điểm
    50% = 2,5điểm
    % = điểm
    
    Câu
    10 Điểm
    (100%)
    2 Câu
    3,5 Điểm
    (35%)
    1 Câu
    2,5 Điểm
    (25%)
    1 Câu
    2,5 Điểm
    (25%)
    1 Câu
    1 Điểm
    (15%)
    
    
    Đề 1:
    Câu 1: Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào? ( 1,5 điểm )
    Câu 2: Vì sao trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều? (1 điểm)
    Câu 3: Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả? (2,5 điểm).
    Câu 4: Nêu tập tính thích nghi với lối sống của nhện?(2,5 điểm).
    Câu 5: Lớp hình nhện có ý nghĩa thực tiễn như thế nào đối với đời sống con người?(2,5 điểm).

    Đáp án 1:
    Câu 1: ( 1,5 điểm )
    Sống kí sinh ở gan và mật trâu, bò. (0,25 điểm).
    Cơ thể hình lá dẹp gồm: Miệng, nhánh ruột, giác bám, mắt và lông bơi tiêu giảm. (0,5 điểm)
    Thành cơ thể có khả năng chun, dãn. (0,25 điểm)
    Dinh dưỡng: Nhánh ruột phát triển để tiêu hóa và dẫn chất dinh dưỡng nuôi cơ thể. Chưa có hậu môn. (0,5 điểm)
    Câu 2: ( 1 điểm )
    Do làm việc trong môi trường ngập nước, nhiều ốc, ăn cây, cỏ thiên nhiên. (1 điểm)
    Câu 3: (2,5 điểm )
    - Trai tự vệ bằng cách ẩn mình trong vỏ. (1 điểm)
    - Vỏ trai gồm 2 mảnh được bao bọc bởi lớp sừng bên ngoài, lớp đá vôi ở giữa và lớp xà cừ bên trong. (1 điểm)
    - Giữa 2 mảnh vỏ có cơ khép vỏ hoạt động khá vững chắc. (0,5 điểm)
    Câu 4: ( 2,5 điểm )
    . Tập tính.
    a. Chăng lưới.
    - Chăng tơ khung. (0,25 điểm)
    - Chăng tơ phóng xạ. (0,25 điểm)
    - Chăng các sợi tơ vòng. (0,25 điểm)
    - Chờ mồi. (0,25 điểm)
    b. Bắt mồi.
    - Nhện ngoạm chặt mồi chích nọc độc. (0,25 điểm)
    - Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi. (0,25 điểm)
    - Trói chặt mồi để một thời gian. (0,25 điểm)
    - Hút dịch lỏng ở con mồi. (0,25 điểm)
    ( Học sinh sắp xếp đúng trật tự 0,5 điểm)
    Câu 5: ( 2,5 điểm )
    - Đa số có lợi như: nhện nhà, nhện chăng lưới, bọ cạp…(1,25 điểm)
    - Một số loài gây hại cho người và động vật: ve bò, cái ghẻ. (1,25 điểm)

    Tổng cộng 10 điểm.
    Kết quả:
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
























    Cầu Khởi, ngày.....tháng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓