Lời Chúc

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÔNG VĂN GIÁO DỤC

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC TRƯỜNG TRONG HUYỆN

    Olympic Tiếng Anh

    THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

    Tin Tức

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Dương Tường Long)

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC DƯƠNG MINH CHÂU Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Châu Luận (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:05' 07-04-2011
    Dung lượng: 11.4 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    VÍ DỤ: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, MÔN TOÁN LỚP 6

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biêt
    Thông hiểu
    Vận dung
    Cộng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
    39 tiết
    - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
    - Sử dụng đúng các kí hiệu (, (, (, (, =, ≠, ≤, ≥
    - Đếm đúng số phần tử của tập hợp hữu hạn;
    - Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30.
    - Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
    - Thực hiện phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số (số mũ tự nhiên(; phép chia hết và phép chia có dư với số chia không quá 3 chữ số
    - Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung của hai hoặc ba số.
    - Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.
    - Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những t/ hợp đơn giản
    - Vận dụng dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2; 5; 3; 9
    - Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
    - Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số
    - Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 5; 3; 9
    
    
    Số câu hỏi
    5
    
    8
    1
    3


    1
    18
    
    Số điểm
    5.0
    
    8.0
    8.0
    3.0


    6.0
    30.0 (50%)
    
    2. Số nguyên 19 tiết

    - Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số (, số nguyên âm.
    - Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
    - Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
    - Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số.
    - Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm, số 0.
    - Làm được dãy các phép tính với các số nguyên
    Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán
    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    1
    6
    
    2
    1


    11
    
    Số điểm
    1.0
    3.0
    6.0
    
    2.0
    6.0


    18.0 (30%)
    
    3. Điểm. Đường thẳng
    14 tiết

    - Biết khái niệm điểm thuộc/ không thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng hàng; hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau; trung điểm của đoạn thẳng
    - Nhận dạng được hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song
    - Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB
    - Vẽ được hình minh hoạ: điểm thuộc/ không thuộc đường thẳng; tia, đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng.
    - Biết cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng
    
    - Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán

    
    
    
    Số câu hỏi
    3

    1
     1
    1
    


    6
    
    Số điểm
    3.0

    1.0
    7 .0
    1.0
    


    12.0 (20%)
    
    TS câu hỏi
    8
    21
    8
    37
    
    TS điểm
    12.0 (20%)
    30.0 (50%)
    18.0 (30%)
    60.0
    
    
    BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN

    PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 30 câu


    PHẦN TỰ LUẬN: 5 câu

    Câu 31: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: – 12; 7; 0

    Câu 32: Cho A = 2.53 – 36 : 32 và B = 50 – [30 – (6 – 2)2]
    a/. Tính A, B
    b/. Hiệu A – B có chia hết cho 3 không? Tại sao?
    c/. Hiệu A – B có chia hết cho 5 không? Tại sao?

    Câu 33: Tính tổng tất cả các số nguyên x, biết – 5 < x < 4

    Câu 34: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp mỗi hàng 5 em
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓