Lời Chúc

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÔNG VĂN GIÁO DỤC

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    CÁC TRƯỜNG TRONG HUYỆN

    Olympic Tiếng Anh

    THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

    Tin Tức

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Dương Tường Long)

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC DƯƠNG MINH CHÂU Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiem tra HK1 hoa 9 (13-14)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nga
    Ngày gửi: 18h:54' 16-11-2016
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 499
    Số lượt thích: 0 người

    KIỂM TRA HỌC KÌ 1- HÓA HỌC 2013 - 2014 - mã 481
    Câu 1: cặp chất tồn tại trong một dung dịch( chúng không phản ứng với nhau)
    A. KOH và HCl B. KOH và NaCl C. KOH và AlCl3 D. KOH và MgCl2.
    Câu 2: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều họat động hóa học tăng dần:
    A. K, Al, Mg, Cu, Fe B. Cu, Fe, Mg, Al, K, C. Cu, Fe, Al, Mg, K D. K, Cu, Al, Mg, Fe
    Câu 3:Những cặp chất nào sau đâycó phản ứng xảy ra:
    1. Zn + HCl( 2. Cu + HCl ( 3. Cu + ZnSO4 ( 4. Fe + CuSO4 (
    A. 1,4 B. 2,3 C. 3,4 D. 1,2
    Câu 4: Trong các oxit sau: CuO, Al2O3, SO3, CO, oxit axit là:
    A. CuO, B. SO3, C. Al2O3. D. CO,
    Câu 5: Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2:
    A. HCl B. KOH C. KCl D. AgNO3.
    Câu 6: Nhóm bazơ bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước là:
    A. NaOH, KOH B. NaOH , Zn(OH)2. C. Fe(OH)3, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2. KOH
    Câu 7: Dãy các chất thuộc loại axit là:
    A. HCl, H2SO4, Na2S, H2S, B. HCl, H2SO4, HNO3,Na2S,
    C. Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S, D. HCl, H2SO4, HNO3,H2S,
    Câu 8: Khữ hoàn toàn 4 gam hỗn hợp CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí sinh ra sau phản ứngđ7ợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp Cu và Pb thu được là:
    A. 2,5g B. 2,4g C. 2,3 g D. 3,2g
    Câu 9: Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7g/cm3 , nóng chảy ở 6600C. Kim loại đó là:
    A. sắt B. đồng C. bạc D. nhôm.
    Câu 10: cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2:
    A. CO2, Na2O. B. SO2, K2O C. CO2, SO2. D. SO2, BaO.
    Câu 11: sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác động trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường gọi là:
    A. Dự ăn mòn hóa học B . Sự khử kim loại C.Sự ăn mòn kim loại D. Sự ăn mòn điện hóa.
    Câu 12: Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ để chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được:
    A. CaCO3 ( Ca( Ca(OH)2( CaO. B . Ca( CaO ( Ca(OH)2(CaCO3 .
    C. Ca(CaCO3 ( Ca(OH)2( CaO. D. CaCO3 ( Ca(OH)2( Ca ( CaO.
    Câu 13:hòa tan 6,2g Na2O vào nước thu được 2 lít dung dịch . Nồng độ mol của dung dịch thu được là:
    A. 0,1M B. 0,4M C. 0,2M D. 0,3M.
    Câu 14: Oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là:
    A. CaO B. ZnO C. CuO D. PbO
    Câu 15: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al cà Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hidro( đktc) . Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là:
    A. 54% B. 27% C. 40% D. 81%
    Câu 16: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
    A. Na2CO3. B. NaNO3, C. NaOH D. KCl
    Câu 17: Nung 4,8gam Mg ngoài không khí thu được 6,5 gam MgO. Hiệu suất phản ứng là:
    A. 85
     
    Gửi ý kiến