Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu
của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:09' 08-05-2011
Dung lượng: 274.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:09' 08-05-2011
Dung lượng: 274.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Khái niệm căn bậc hai
Điều kiện xác định căn thức bậc 2
2c
3a
2
2a
1
4
0,5
3,5
Các phép tính và các phép biển đổi căn thức bậc 2
1a
2
2b, c
1b
2
3b, c
4
2,5
6,5
Tổng
4
3
3
10
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc khai phương một thương.
Áp dụng tính:
;
Câu 2: (3 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức
Đặt điều kiện để biểu thức có nghĩa
Rút gọn biểu thức A
Tính giá trị của A khi ,
Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc SGK/17
2đ
0.5đ
0.5đ
Câu 2: (3 điểm)
=
0.75đ
= 11
0.25đ
=
0.75đ
=
0.25đ
=
0.75đ
= 2
0.25đ
Câu 3: (3 điểm)
Điều kiện: x > 0; y > 0
1đ
=
0.5đ
=
= x – y
0.5đ
Khi ,
Ta có:
=
0.25đ
=
0.25đ
=
0.25đ
= 3
0.25đ
Câu 4: (1 điểm)
Điều kiện:
0.25đ
⇔
⇔
0.25đ
⇔
0.25đ
⇔ ⇔
0.25đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Khái niệm căn bậc hai
Điều kiện xác định căn thức bậc 2
2c
3a
2
2a
1
4
0,5
3,5
Các phép tính và các phép biển đổi căn thức bậc 2
1a
2
2b, c
1b
2
3b, c
4
2,5
6,5
Tổng
4
3
3
10
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc khai phương một tích.
Áp dụng tính:
Câu 2: (3 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức
Đặt điều kiện để biểu thức C có nghĩa
Rút gọn biểu thức C
Tính giá trị của C khi ,
Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc SGK/13
2đ
=
0.25đ
=
0.5đ
= 4,8
0.5đ
Câu 2: (3 điểm)
=
0.75đ
= 5
0.25đ
=
0.75đ
=
0.25đ
=
0.75đ
= 3
0.25đ
Câu 3: (3 điểm)
Điều kiện để biểu thức C có nghĩa: a > 0; b > 0; a ≠ b
1đ
=
0.5đ
=
= a – b
0.5đ
Khi ,
Ta có:
=
=
0.5đ
=
0.25đ
=
0.25đ
Câu 4: (1 điểm)
Điều kiện:
0.25đ
⇒
⇔
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Khái niệm căn bậc hai
Điều kiện xác định căn thức bậc 2
2c
3a
2
2a
1
4
0,5
3,5
Các phép tính và các phép biển đổi căn thức bậc 2
1a
2
2b, c
1b
2
3b, c
4
2,5
6,5
Tổng
4
3
3
10
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc khai phương một thương.
Áp dụng tính:
;
Câu 2: (3 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức
Đặt điều kiện để biểu thức có nghĩa
Rút gọn biểu thức A
Tính giá trị của A khi ,
Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc SGK/17
2đ
0.5đ
0.5đ
Câu 2: (3 điểm)
=
0.75đ
= 11
0.25đ
=
0.75đ
=
0.25đ
=
0.75đ
= 2
0.25đ
Câu 3: (3 điểm)
Điều kiện: x > 0; y > 0
1đ
=
0.5đ
=
= x – y
0.5đ
Khi ,
Ta có:
=
0.25đ
=
0.25đ
=
0.25đ
= 3
0.25đ
Câu 4: (1 điểm)
Điều kiện:
0.25đ
⇔
⇔
0.25đ
⇔
0.25đ
⇔ ⇔
0.25đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Khái niệm căn bậc hai
Điều kiện xác định căn thức bậc 2
2c
3a
2
2a
1
4
0,5
3,5
Các phép tính và các phép biển đổi căn thức bậc 2
1a
2
2b, c
1b
2
3b, c
4
2,5
6,5
Tổng
4
3
3
10
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc khai phương một tích.
Áp dụng tính:
Câu 2: (3 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức
Đặt điều kiện để biểu thức C có nghĩa
Rút gọn biểu thức C
Tính giá trị của C khi ,
Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (3 điểm)
Phát biểu qui tắc SGK/13
2đ
=
0.25đ
=
0.5đ
= 4,8
0.5đ
Câu 2: (3 điểm)
=
0.75đ
= 5
0.25đ
=
0.75đ
=
0.25đ
=
0.75đ
= 3
0.25đ
Câu 3: (3 điểm)
Điều kiện để biểu thức C có nghĩa: a > 0; b > 0; a ≠ b
1đ
=
0.5đ
=
= a – b
0.5đ
Khi ,
Ta có:
=
=
0.5đ
=
0.25đ
=
0.25đ
Câu 4: (1 điểm)
Điều kiện:
0.25đ
⇒
⇔
 






Các ý kiến mới nhất