Lời Chúc

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÔNG VĂN GIÁO DỤC

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC TRƯỜNG TRONG HUYỆN

    Olympic Tiếng Anh

    THI GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG

    Tin Tức

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Dương Tường Long)

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC DƯƠNG MINH CHÂU Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T55 Cong thuc nghiem thu gon chuan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Châu Luận (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:41' 01-04-2012
    Dung lượng: 436.7 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng
    QUí thầy cô giáo
    Về dự GI?
    Áp dụng công thức nghiệm giải phương trình sau :
    Kiểm tra bài cũ
    3x2 + 8x + 4 = 0
    Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?
    Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
    Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    1. Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt thức ∆ = b2 – 4ac :
    ĐÁP ÁN:
    a = 3 ; b = 8 ; c = 4
    Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    ;
    2.
    Quan sát phương trình :
    Hệ số b của phương trình trên có điều gì đặc biệt ?
    Đối với b là số chẵn thì còn cách giải nào nhanh hơn không ?
    = 4(b’2 – ac)
    1/ Công thức nghiệm thu gọn:
    Nếu đặt: b = 2b’
    Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
    ∆ = b2 – 4ac
    Kí hiệu:
    Ta có:
    (2b’)2 – 4ac
    ∆’ = b’2 – ac
    ∆ = 4∆’
    thì ∆ =
    ?
    b’2 – ac
    = 4b’2 – 4ac
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    Nếu ∆’ > 0 thì ∆ . . . . .  ∆ = . . . ∆’
    Nếu ∆’ = 0 thì ∆ . . . Phương trình . . . . . . . . . . . . . :
    Nếu ∆’ < 0 thì ∆ . . . . . Phương trình . . . . . . . . . . . .
    ?
    Phương trình có . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Điền vào chỗ (. . . .) để được kết quả đúng.
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    hai nghiệm phân biệt
    >0
    2
    – b’
    ∆’
    – b

    2a
    – 2b’
    – b’
    ∆’
    2 ∆’
    2a
    = 0
    có nghiệm kép
    2b’
    – b’
    a
    < 0
    vô nghiệm
    1/ Công thức nghiệm thu gọn:
    Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
    Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’, ∆’ = b’2 – ac.

    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    Công thức nghiệm (tổng quát) của phương trình bậc hai
    Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
     Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    Đối với PT: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac
    Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
    (a ≠ 0) và b = 2b’, ∆’ = b’2 – ac:
     Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
     Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
     Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
     Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
     Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    2/ ÁP DỤNG:
    ?2
    5
    22 – 5.(-1) = 4 + 5 = 9 > 0
    3
    – 1
    – 2 + 3
    5
    =
    1
    5
    2
    – 2 – 3
    5
    =
    – 1
    Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
    Giải phương trình bậc hai ta cần thực hiện những bước nào?


    Các bước giải phương trình bằng
    côngthức nghiệm thu gọn:
    Xác định các hệ số a, b’ và c
    Tính ∆’ và xác định ∆’ > 0 hoặc
    ∆’ = 0 hoặc ∆’ < 0 rồi suy ra số
    nghiệm của phương trình
    3. Tính nghiệm của phương
    trình (nếu có)
    TIẾT 54: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    2/ ÁP DỤNG:
    ?3
    Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:

    a/ 3x2 + 8x + 4 = 0 ;b/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
     So sánh hai cách giải của phương trình
    Ở bài tập kiểm tra bài cũ
    Dùng CT nghiệm (tổng quát)
    Ở ?3 câu a
    Dùng CT nghiệm thu gọn
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    Ở hai cách giải số nghiệm của chúng có khác nhau không ?
    Dù tính ∆ hay ∆’ thì số nghiệm của phương trình vẫn không thay đổi.
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

    Chú ý :N?u h? s? b l s? ch?n, hay b?i ch?n c?a m?t can,
    m?t bi?u th?c ta nờn dựng cụng th?c nghi?m thu g?n d?
    gi?i phuong trỡnh b?c 2.

    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    HếT GIờ
    Câu hỏi : Trong cỏc cõu sau cõu no dỳng:
    Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b’ = 3
    Ai nhanh hơn
    Bắt Đầu
    Phương trình x2 – x – 1 = 0 có hệ số b’ = – 1
    Phương trình 2x2 – 2( 2 – m)x = 0 có hệ số b’ = – (2 – m)
    Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b’ = – 3
    B
    A
    C
    D
    sai
    Dng
    Dng
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    3/ LUYỆN TẬP:
    Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
    Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau:
    a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
    Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau:
    a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
    3/ LUYỆN TẬP:
    Đáp án
    a = 4, b’ = 2, c = 1
    ∆’ = b’2 – ac = 22 – 4.1 = 0
    Phương trình có nghiệm kép:
    a/ 4x2 + 4x + 1 = 0
    a = 13852, b’ = – 7, c = 1
    ∆’ = b’2 – ac
    = (– 7)2 – 13852.1
    = 49 – 13852 = – 13803 < 0
    Phương trình vô nghiệm
    b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
    Các bước giải PT
    bậc hai theo CT
    nghiệm thu gọn
    Xác định các
    hệ số a, b’, c
    Bước 1
    Tính ’ = b’2 - ac
    Bước 2
    Bước 3
    Kết luận số nghiệm
    của PT theo ’
    PT vô nghiệm
    ’<0
    ’= 0
    PT có nghiệm kép

    ’>0
    PT có hai nghiệm
    phân biệt
    VỀ NHÀ
    - Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49.
    - Tiết sau luyện tập.
    - Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn.
    TIẾT 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓